farley maidenhair

farley maidenhair

A botanist carefully examines a Farley maidenhair fern in a greenhouse.

Định nghĩa

Danh từ: Farley maidenhair tên gọi của một loại dương xỉ thuộc hơi dương xỉ (Adiantum), được đặt tên theo một biệt thự nông thôn ở Barbados, nơi được phát hiện lần đầu.

dụ sử dụng
  • (Dương xỉ farley maidenhair một loài dương xỉ hiếm chỉ được tìm thấy ở Barbados.)
  • (Các nhà thực vật học đã phát hiện ra dương xỉ farley maidenhair gần biệt thự nông thôn Farley vào thế kỷ 18.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Farley maidenhair" thường được dùng trong văn bản khoa học hoặc thực vật học để chỉ một loài dương xỉ đặc hữu.
    • The conservation status of the farley maidenhair is currently under review. (Tình trạng bảo tồn của dương xỉ farley maidenhair hiện đang được xem xét.)
Biến thể từ gần giống
  • Maidenhair fern (danh từ): dương xỉ tóc thần, chỉ chung các loài dương xỉ thuộc chi Adiantum.
    • Many types of maidenhair ferns are popular as houseplants. (Nhiều loại dương xỉ tóc thần được ưa chuộng làm cây trồng trong nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Adiantum farleyense (danh từ): tên khoa học của loài dương xỉ này.
  • Barbados maidenhair (danh từ): tên gọi thông thường khác.
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm từ cố định hoặc phrasal verbs phổ biến liên quan đến .
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan đến .